đỉnh cao

đỉnh cao

Đỉnh cao của ngọn núi được phủ đầy tuyết trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điểm cao nhất, chóp đỉnh của một vật: "đỉnh cao" chỉ vị trí cao nhất của một ngọn núi, đồi, hoặc vật thể hình chóp.
    • Mức độ cao nhất, tột đỉnh trong một lĩnh vực: "đỉnh cao" cũng được dùng để chỉ trạng thái phát triển cực thịnh, thành tựu lớn nhất, hoặc thời điểm rực rỡ nhất của sự nghiệp, nghệ thuật, khoa học.
  2. Tính từ:

    • mức độ cao nhất, xuất sắc nhất: Dùng để mô tả điều đó đạt đến tầm vóc vượt trội, không sánh bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đỉnh cao của ngọn núi này phủ đầy tuyết trắng. (Điểm cao nhất của ngọn núi phủ đầy tuyết.)
    • Đỉnh cao sự nghiệp của ông ấy khi đoạt giải Nobel. (Thời điểm thành công rực rỡ nhất trong sự nghiệp của ông ấy.)
  • Tính từ:

    • Đó một tác phẩm đỉnh cao của nền văn học Việt Nam. (Tác phẩm ấy đạt đến trình độ xuất sắc nhất.)
    • ấy đã màn trình diễn đỉnh cao tại buổi hòa nhạc. (Màn trình diễn của ấymức hoàn hảo nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đỉnh cao nghệ thuật": trình độ tinh hoa, xuất sắc trong nghệ thuật.

    • Bức tranh này được xem đỉnh cao nghệ thuật thời Phục hưng. (Bức tranh này tác phẩm xuất sắc nhất của nghệ thuật thời Phục hưng.)
  • "đỉnh cao công nghệ": thành tựu tiên tiến nhất trong lĩnh vực công nghệ.

    • Chiếc điện thoại này đại diện cho đỉnh cao công nghệ hiện đại. (Chiếc điện thoại này thể hiện công nghệ tiên tiến nhất hiện nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Đỉnh (danh từ): phần cao nhất của một vật hoặc điểm tột cùng.

    • Đỉnh núi cao vời vợi. (Phần cao nhất của ngọn núi rất cao.)
  • Cao (tính từ): chiều cao lớn, vượt trội.

    • Tòa nhà này rất cao. (Tòa nhà này chiều cao lớn.)
  • Tột đỉnh (tính từ): ở mức độ cao nhất, không thể cao hơnđồng nghĩa gần với "đỉnh cao".

    • Niềm vui tột đỉnh khiến anh ấy khóc. (Niềm vuimức cao nhất khiến anh ấy khóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tột đỉnh: mức độ cao nhất, không hơn.
  • Cực điểm: điểm cao nhất, mức độ tối đa.
  • Đỉnh điểm: thời điểm hoặc mức độ cao nhất.
Thành ngữ liên quan
  • Đỉnh cao vinh quang: thành tựu rực rỡ nhất, đem lại danh tiếng lớn.

    • Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao vinh quang sau nhiều năm khổ luyện. (Anh ấy đã đạt được thành tựu rực rỡ nhất sau nhiều năm khổ luyện.)
  • Đỉnh cao của sự nghiệp: giai đoạn thành công nhất trong công việc.

    • Đỉnh cao của sự nghiệp ca hát của ấy vào thập niên 1990. (Giai đoạn thành công nhất trong sự nghiệp ca hát của ấy vào thập niên 1990.)

Từ chứa "đỉnh cao"